Hanzi Genz › Ngữ pháp › HSK 2

Khoảng cách với 离

Distance with 离

A + 离 + B + 远/近

Giải thích

离 (lí) chỉ khoảng cách giữa hai điểm. Khác 从 là điểm XUẤT PHÁT của một chuyển động.

Ví dụ

我家离学校很近。

Wǒ jiā lí xuéxiào hěn jìn.

Nhà tôi gần trường.

医院离这儿远吗?

Yīyuàn lí zhèr yuǎn ma?

Bệnh viện có xa đây không?

离考试还有一个月。

Lí kǎoshì hái yǒu yí ge yuè.

Còn một tháng nữa là thi.

Lỗi hay gặp

Nói khoảng cách thì dùng 离, không dùng 从 — 从 là nơi bắt đầu đi.

✗ Sai: 我家从学校很近。

✓ Đúng: 我家离学校很近。

Sau 离 + nơi chốn phải có tính từ 远/近 hoặc cụm 还有…, không để trống.

✗ Sai: 我家离学校。

✓ Đúng: 我家离学校很近。

Tự kiểm tra

1. 我家___公司很远。

Nhà tôi xa công ty.

  1. 离
  2. 从
  3. 在
Xem đáp án

Đáp án: A. 离

Wǒ jiā lí gōngsī hěn yuǎn.

2. ___上课还有十分钟。

Còn mười phút nữa vào học.

  1. 从
  2. 离
  3. 到
Xem đáp án

Đáp án: B. 离

Lí shàngkè hái yǒu shí fēnzhōng.

Từ ghép trong ví dụ

学校 · 医院 · 这儿 · 考试 · 还有 · 公司

Luyện điểm ngữ pháp này trong app →Tất cả điểm ngữ pháp HSK 1–6