Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 渗

渗

shèn
Âm Hán-Việt: sấm
HSK 3.0 cấp 9
thấm qua/rò rỉ
to seep

Phồn thể

Chữ giản thể 渗 viết sang phồn thể là 滲.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Thường ghép với "透" thành "渗透" (thẩm thấu); dùng để mô tả chất lỏng thấm vào ("渗进").

Ví dụ câu

雨水渗进屋里了。

Yǔshuǐ shèn jìn wū lǐ le.

Nước mưa thấm vào trong nhà rồi.

Rainwater seeped into the house.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「渗」