Chữ giản thể 渗 viết sang phồn thể là 滲.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Thường ghép với "透" thành "渗透" (thẩm thấu); dùng để mô tả chất lỏng thấm vào ("渗进").
雨水渗进屋里了。
Yǔshuǐ shèn jìn wū lǐ le.
Nước mưa thấm vào trong nhà rồi.
Rainwater seeped into the house.