Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 熨

熨

yùn
Âm Hán-Việt: úy
HSK 3.0 cấp 7
ủi, là (quần áo)
to iron (clothes)

Cách dùng chữ này

"熨" là động từ, nghĩa là ủi (quần áo). Thường xuất hiện trong "熨衣服".

Ví dụ câu

妈妈在熨衣服。

Māma zài yùn yīfu.

Mẹ đang ủi quần áo.

Mom is ironing clothes.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →