他被冤枉了。
Tā bèi yuānwang le.
Anh ấy bị oan.
He was wronged.
“冤枉” (đổ oan, oan uổng) là động từ, mang tân ngữ chỉ người: “你 冤枉 他 了” (anh đổ oan cho cậu ấy). Câu bị động “他 被 冤枉 了” nghĩa là anh ấy bị oan. Làm tính từ còn có nghĩa là uổng phí, như tiêu tiền oan hay đi đường vòng uổng công. Chữ thứ hai đọc nhẹ wang.