Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 吝啬

吝啬

lìn sè
Âm Hán-Việt: lận sắc
HSK 3.0 cấp 7
keo kiệt/bủn xỉn
stingy

Ví dụ câu

他对自己很大方,对别人却很吝啬。

Tā duì zìjǐ hěn dàfang, duì biérén què hěn lìnsè.

Anh ta rất rộng rãi với bản thân nhưng lại keo kiệt với người khác.

He is generous to himself but stingy with others.

Cách dùng từ này

“吝啬” (keo kiệt, bủn xỉn) là tính từ, làm vị ngữ: “他 很 吝啬”. Có khuôn “对 … 吝啬” hoặc “吝啬 … ” với nghĩa tiếc không cho: “吝啬 自己 的 时间”. Khẩu ngữ hay nói “小气”; “吝啬” mang sắc thái văn viết, chê nặng hơn.

Ký tự cấu thành

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →