他对自己很大方,对别人却很吝啬。
Tā duì zìjǐ hěn dàfang, duì biérén què hěn lìnsè.
Anh ta rất rộng rãi với bản thân nhưng lại keo kiệt với người khác.
He is generous to himself but stingy with others.
“吝啬” (keo kiệt, bủn xỉn) là tính từ, làm vị ngữ: “他 很 吝啬”. Có khuôn “对 … 吝啬” hoặc “吝啬 … ” với nghĩa tiếc không cho: “吝啬 自己 的 时间”. Khẩu ngữ hay nói “小气”; “吝啬” mang sắc thái văn viết, chê nặng hơn.