他大声呐喊,为球队加油。
Tā dàshēng nàhǎn, wèi qiúduì jiāyóu.
Anh ấy hô to, cổ vũ cho đội bóng.
He shouted loudly to cheer for the team.
呐喊 viết sang phồn thể là 吶喊 nà hǎn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.