病人一直在呻吟。
Bìngrén yìzhí zài shēnyín.
Bệnh nhân cứ rên rỉ suốt.
The patient kept groaning.
"呻吟" (rên rỉ) là động từ văn viết, không mang tân ngữ, chủ ngữ thường là người bệnh, người bị thương: "病人 一直 在 呻吟". Thành ngữ wúbìng shēnyín (không ốm mà rên) dùng để chê lời than thở, văn chương giả tạo, không có cảm xúc thật.