Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 呻吟

呻吟

shēn yín
Âm Hán-Việt: hạp ngâm
HSK 3.0 cấp 7
rên rỉ
to moan

Ví dụ câu

病人一直在呻吟。

Bìngrén yìzhí zài shēnyín.

Bệnh nhân cứ rên rỉ suốt.

The patient kept groaning.

Cách dùng từ này

"呻吟" (rên rỉ) là động từ văn viết, không mang tân ngữ, chủ ngữ thường là người bệnh, người bị thương: "病人 一直 在 呻吟". Thành ngữ wúbìng shēnyín (không ốm mà rên) dùng để chê lời than thở, văn chương giả tạo, không có cảm xúc thật.

Ký tự cấu thành

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →