天气太冷,他直哆嗦。
Tiānqì tài lěng, tā zhí duōsuo.
Thời tiết quá lạnh, anh ấy run bần bật.
It's so cold that he is shivering.
"哆嗦" là động từ khẩu ngữ, nghĩa là run lẩy bẩy vì lạnh, sợ hoặc tức giận. Hay đi với "直" (cứ, liên tục): "直哆嗦" (run cầm cập); hoặc "打" + "哆嗦" (run lên, rùng mình). Gần nghĩa "发抖" (run) và "颤抖" (run rẩy, văn viết hơn).