妈妈在哺乳婴儿。
Māma zài bǔrǔ yīng'ér.
Mẹ đang cho em bé bú.
The mother is breastfeeding the baby.
“哺乳” (cho con bú) là động từ, không mang tân ngữ trực tiếp; đối tượng đưa lên trước bằng “给”: “给 婴儿 哺乳” (cho em bé bú). Hay gặp trong y tế và sinh học: bǔrǔqī (thời kỳ cho con bú), “哺乳 动物” (động vật có vú). Nói thường ngày hay dùng wèi nǎi (cho bú).