Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 哺乳

哺乳

bǔ rǔ
Âm Hán-Việt: bộ nhũ
HSK 3.0 cấp 7
cho con bú
breastfeeding

Ví dụ câu

妈妈在哺乳婴儿。

Māma zài bǔrǔ yīng'ér.

Mẹ đang cho em bé bú.

The mother is breastfeeding the baby.

Cách dùng từ này

“哺乳” (cho con bú) là động từ, không mang tân ngữ trực tiếp; đối tượng đưa lên trước bằng “给”: “给 婴儿 哺乳” (cho em bé bú). Hay gặp trong y tế và sinh học: bǔrǔqī (thời kỳ cho con bú), “哺乳 动物” (động vật có vú). Nói thường ngày hay dùng wèi nǎi (cho bú).

Ký tự cấu thành

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →