Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 奴隶

奴隶

nú lì
Âm Hán-Việt: nô lệ
HSK 3.0 cấp 7
nô lệ
slave

Ví dụ câu

在古代,奴隶没有人身自由。

Zài gǔdài, núlì méiyǒu rénshēn zìyóu.

Thời cổ đại, nô lệ không có tự do thân thể.

In ancient times, slaves had no personal freedom.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

奴隶 viết sang phồn thể là 奴隸 nú lì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →