Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 嫦娥

嫦娥

Cháng é
Âm Hán-Việt: thường nga
HSK 3.0 cấp 9
Hằng Nga
Chang'e

Ví dụ câu

嫦娥是中国神话中的仙女。

Cháng'é shì Zhōngguó shénhuà zhōng de xiānnǚ.

Hằng Nga là tiên nữ trong thần thoại Trung Quốc.

Chang'e is a fairy in Chinese mythology.

Cách dùng từ này

"嫦娥", đọc Cháng'é, là danh từ riêng, chỉ Hằng Nga, nàng tiên trên cung trăng trong truyện thần thoại, gắn với Tết Trung thu. Ngày nay còn là tên các tàu thăm dò Mặt Trăng của Trung Quốc. Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ như một tên người, không có cách dùng nào khác.

Ký tự cấu thành

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →