Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 寻觅

寻觅

xún mì
Âm Hán-Việt: tầm mịch
HSK 3.0 cấp 7
tìm kiếm
to look for

Ví dụ câu

他在网上寻觅工作机会。

Tā zài wǎng shang xúnmì gōngzuò jīhuì.

Anh ấy tìm kiếm cơ hội việc làm trên mạng.

He is searching for job opportunities online.

Cách dùng từ này

“寻觅” là động từ văn viết, nghĩa là tìm kiếm, kiếm tìm (thường lâu dài, kỹ lưỡng). Đứng trước tân ngữ: “寻觅 工作 机会”; cũng dùng không tân ngữ: “到处 寻觅”. Khẩu ngữ dùng “找” hoặc “寻找”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

寻觅 viết sang phồn thể là 尋覓 xún mì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →