Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 尴尬

尴尬

gān gà
Âm Hán-Việt: giam giới
HSK 3.0 cấp 6
lúng túng/ngại ngùng
awkward

Ví dụ câu

她感到很尴尬。

Tā gǎndào hěn gāngà.

Cô ấy cảm thấy rất ngại ngùng.

She felt very embarrassed.

Cách dùng từ này

“尴尬” (ngượng, khó xử) là tính từ, làm vị ngữ: “她 感到 很 尴尬”, “气氛 很 尴尬” (bầu không khí gượng gạo), hoặc định ngữ: “尴尬 的 局面”. Dùng được cho cả người lẫn tình huống. Khác “害羞” (e thẹn, ngại ngùng do tính cách).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

尴尬 viết sang phồn thể là 尷尬 gān gà.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →