电脑系统崩溃了。
Diànnǎo xìtǒng bēngkuì le.
Hệ thống máy tính bị sụp đổ.
The computer system crashed.
Động từ, nghĩa là “sụp đổ, suy sụp”. Chủ ngữ có thể là hệ thống, nền kinh tế: “系统崩溃” (hệ thống bị sập), “经济 崩溃”; cũng dùng cho tinh thần: “精神 崩溃” (suy sụp tinh thần). Khẩu ngữ giới trẻ hay nói mình sắp “崩溃” khi quá mệt, quá áp lực. Thường đi với “了” ở cuối.
崩溃 viết sang phồn thể là 崩潰 bēng kuì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.