他在门口徘徊了很久。
Tā zài ménkǒu páihuái le hěn jiǔ.
Anh ấy đi đi lại lại ở cửa rất lâu.
He paced back and forth at the door for a long time.
Động từ, nghĩa đen là "đi đi lại lại quanh một chỗ": 在 门口 徘徊; nghĩa bóng là "lưỡng lự, do dự" hoặc chỉ số liệu "dao động quanh một mức": 徘徊 不 前. Văn phong văn viết, hay đi với nơi chốn có 在.