Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 徘徊

徘徊

pái huái
Âm Hán-Việt: bồi hồi
HSK 3.0 cấp 7
do dự/bước đi lại
to pace back and forth

Ví dụ câu

他在门口徘徊了很久。

Tā zài ménkǒu páihuái le hěn jiǔ.

Anh ấy đi đi lại lại ở cửa rất lâu.

He paced back and forth at the door for a long time.

Cách dùng từ này

Động từ, nghĩa đen là "đi đi lại lại quanh một chỗ": 在 门口 徘徊; nghĩa bóng là "lưỡng lự, do dự" hoặc chỉ số liệu "dao động quanh một mức": 徘徊 不 前. Văn phong văn viết, hay đi với nơi chốn có 在.

Ký tự cấu thành

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →