河里有一个大旋涡。
Hé lǐ yǒu yí gè dà xuánwō.
Trong sông có một xoáy nước lớn.
There is a big whirlpool in the river.
“旋涡” (xoáy nước) là danh từ, lượng từ “个”: “河里 有 一个 大 旋涡”. Nghĩa bóng hay gặp: vòng xoáy khó thoát ra, như bị cuốn vào vòng xoáy tranh chấp với “卷入 … 旋涡”.
旋涡 viết sang phồn thể là 旋渦 xuán wō.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.