Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 旋涡

旋涡

xuán wō
Âm Hán-Việt: toàn qua
HSK 3.0 cấp 9
xoáy nước/xoáy gió
spiral

Ví dụ câu

河里有一个大旋涡。

Hé lǐ yǒu yí gè dà xuánwō.

Trong sông có một xoáy nước lớn.

There is a big whirlpool in the river.

Cách dùng từ này

“旋涡” (xoáy nước) là danh từ, lượng từ “个”: “河里 有 一个 大 旋涡”. Nghĩa bóng hay gặp: vòng xoáy khó thoát ra, như bị cuốn vào vòng xoáy tranh chấp với “卷入 … 旋涡”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

旋涡 viết sang phồn thể là 旋渦 xuán wō.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →