Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 朦胧

朦胧

méng lóng
Âm Hán-Việt: mông lung
HSK 3.0 cấp 9
mờ ảo/mông lung
dim, hazy, obscure

Ví dụ câu

月光很朦胧。

Yuèguāng hěn ménglóng.

Ánh trăng rất mờ ảo.

The moonlight is hazy.

Cách dùng từ này

“朦胧” (mờ ảo, lờ mờ) là tính từ văn viết, hay làm vị ngữ: “月光 很 朦胧”, hoặc định ngữ: “朦胧 的 月光”. Còn dùng cho trạng thái mơ màng, chưa rõ ràng của ý nghĩ, tình cảm. Khác “模糊” (mờ, không rõ ràng) dùng cho mọi thứ không rõ; “朦胧” có sắc thái thơ mộng.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

朦胧 viết sang phồn thể là 朦朧 méng lóng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →