街上熙熙攘攘,非常热闹。
Jiē shàng xī xī rǎng rǎng, fēicháng rènao.
Trên phố đông đúc tấp nập, rất náo nhiệt.
The street is bustling and lively.
"熙熙攘攘" là thành ngữ tả người qua lại đông đúc, nhộn nhịp. Làm vị ngữ hoặc định ngữ: "街上 熙熙攘攘", "熙熙攘攘 的 人群". Hay đi cùng "人群", "热闹".