Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 狼狈

狼狈

láng bèi
Âm Hán-Việt: lang bái
HSK 3.0 cấp 7
khốn đốn/lúng túng
in a difficult situation

Ví dụ câu

他今天迟到了,样子很狼狈。

Tā jīntiān chídào le, yàngzi hěn lángbèi.

Hôm nay anh ấy đến muộn, trông rất lúng túng.

He was late today and looked very embarrassed.

Cách dùng từ này

“狼狈” (thảm hại, khốn đốn) là tính từ, tả bộ dạng lôi thôi, bẽ bàng khi gặp chuyện xui: “样子 很 狼狈”, “狼狈 不堪”. Thành ngữ lángbèi wéi jiān lại nghĩa cấu kết làm điều xấu.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

狼狈 viết sang phồn thể là 狼狽 láng bèi.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →