Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 猩猩

猩猩

xīng xing
Âm Hán-Việt: tinh tinh
HSK 3.0 cấp 9
đười ươi
orangutan

Ví dụ câu

动物园里有猩猩。

Dòngwùyuán lǐ yǒu xīngxing.

Trong vườn thú có đười ươi.

There are orangutans in the zoo.

Cách dùng từ này

"猩猩" (đười ươi) là danh từ chỉ loài vượn lớn; lượng từ "只". Khỉ đột trong tiếng Trung là dàxīngxing, tinh tinh là hēixīngxing, đều có chữ "猩猩". Khác "猴子" (con khỉ) là loài nhỏ hơn, có đuôi.

Ký tự cấu thành

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →