他脸上长了一个小疙瘩。
Tā liǎn shàng zhǎng le yí gè xiǎo gēda.
Trên mặt anh ấy mọc một cái mụn nhỏ.
He has a small bump on his face.
"疙瘩" (cục, nốt nhỏ) là danh từ khẩu ngữ, đọc gēda. Nghĩa đen: nốt mụn, cục sưng trên da ("脸上 长 了 个 疙瘩"). Nghĩa bóng hay dùng: khúc mắc trong lòng, "心里 有 个 疙瘩", "解开 疙瘩". Nổi da gà thì nói jīpí 疙瘩.