Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 疙瘩

疙瘩

gē da
Âm Hán-Việt: ngật đáp
HSK 3.0 cấp 7
nốt sần/cục bướu
swelling or lump on skin

Ví dụ câu

他脸上长了一个小疙瘩。

Tā liǎn shàng zhǎng le yí gè xiǎo gēda.

Trên mặt anh ấy mọc một cái mụn nhỏ.

He has a small bump on his face.

Cách dùng từ này

"疙瘩" (cục, nốt nhỏ) là danh từ khẩu ngữ, đọc gēda. Nghĩa đen: nốt mụn, cục sưng trên da ("脸上 长 了 个 疙瘩"). Nghĩa bóng hay dùng: khúc mắc trong lòng, "心里 有 个 疙瘩", "解开 疙瘩". Nổi da gà thì nói jīpí 疙瘩.

Ký tự cấu thành

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →