Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 祈祷

祈祷

qí dǎo
Âm Hán-Việt: kì đảo
HSK 3.0 cấp 7
cầu nguyện
to pray

Ví dụ câu

她每天祈祷。

Tā měitiān qídǎo.

Cô ấy cầu nguyện mỗi ngày.

She prays every day.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

祈祷 viết sang phồn thể là 祈禱 qí dǎo.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →