Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 祭祀

祭祀

jì sì
Âm Hán-Việt: tế tự
HSK 3.0 cấp 9
tế lễ/cúng tế
to offer sacrifices to the gods or ancestors

Ví dụ câu

清明节扫墓祭祀是中国传统习俗。

Qīngmíng jié sǎomù jìsì shì Zhōngguó chuántǒng xísú.

Quét mộ và tế lễ vào tiết Thanh Minh là phong tục truyền thống của Trung Quốc.

Tomb sweeping and rituals at Qingming Festival is a traditional Chinese custom.

Cách dùng từ này

“祭祀” (cúng tế) là động từ, cũng dùng như danh từ chỉ nghi lễ cúng tế theo phong tục: “祭祀 祖先”, “祭祀 活动”. Sắc thái trang trọng, hay gặp khi nói về tập tục lễ Thanh Minh, lễ Tết. Khác “祭奠” nhấn vào tưởng nhớ một người đã mất cụ thể.

Ký tự cấu thành

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →