花园里花朵缤纷。
Huāyuán lǐ huāduǒ bīnfēn.
Trong vườn hoa rực rỡ sắc màu.
The garden is full of colorful flowers.
“缤纷” (rực rỡ, muôn màu) là tính từ văn viết, tả màu sắc, hoa lá nhiều và đẹp: “花园 里 花朵 缤纷”. Hay gặp trong thành ngữ wǔcǎi bīnfēn (sặc sỡ đủ màu). Khác “纷纷” (lần lượt, tới tấp) là phó từ.
缤纷 viết sang phồn thể là 繽紛 bīn fēn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.