Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 缤纷

缤纷

bīn fēn
Âm Hán-Việt: tân phân
HSK 3.0 cấp 9
đa dạng và phong phú
vast and various

Ví dụ câu

花园里花朵缤纷。

Huāyuán lǐ huāduǒ bīnfēn.

Trong vườn hoa rực rỡ sắc màu.

The garden is full of colorful flowers.

Cách dùng từ này

“缤纷” (rực rỡ, muôn màu) là tính từ văn viết, tả màu sắc, hoa lá nhiều và đẹp: “花园 里 花朵 缤纷”. Hay gặp trong thành ngữ wǔcǎi bīnfēn (sặc sỡ đủ màu). Khác “纷纷” (lần lượt, tới tấp) là phó từ.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

缤纷 viết sang phồn thể là 繽紛 bīn fēn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →