我羡慕他的好成绩。
Wǒ xiànmù tā de hǎo chéngjì.
Tôi ngưỡng mộ thành tích tốt của anh ấy.
I envy his good grades.
“羡慕” (ngưỡng mộ, thèm muốn) là động từ, theo sau là người hoặc thứ người khác có: “我 羡慕 他”, “羡慕 他的 好成绩”. Mang nghĩa mong mình cũng được như vậy, không có ác ý. Ghen ghét, đố kỵ thì dùng “嫉妒”.
羡慕 viết sang phồn thể là 羨慕 xiàn mù.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.