Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 羡慕

羡慕

xiàn mù
Âm Hán-Việt: tiện mộ
HSK 3.0 cấp 4
ghen tị, ngưỡng mộ
to envy

Ví dụ câu

我羡慕他的好成绩。

Wǒ xiànmù tā de hǎo chéngjì.

Tôi ngưỡng mộ thành tích tốt của anh ấy.

I envy his good grades.

Cách dùng từ này

“羡慕” (ngưỡng mộ, thèm muốn) là động từ, theo sau là người hoặc thứ người khác có: “我 羡慕 他”, “羡慕 他的 好成绩”. Mang nghĩa mong mình cũng được như vậy, không có ác ý. Ghen ghét, đố kỵ thì dùng “嫉妒”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

羡慕 viết sang phồn thể là 羨慕 xiàn mù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →