花园里的花朵散发着芬芳。
Huāyuán lǐ de huāduǒ sànfā zhe fēnfāng.
Những bông hoa trong vườn tỏa hương thơm ngát.
The flowers in the garden emit a fragrant scent.
“芬芳” (thơm ngát, hương thơm) vừa là tính từ vừa là danh từ, mang sắc thái văn chương. Làm tính từ: “芬芳 的 花朵”; làm danh từ: “散发着 芬芳” (tỏa hương thơm ngát). Hay dùng cho hoa, đất, và nghĩa bóng cho tuổi trẻ, điều tốt đẹp. Khẩu ngữ thường nói “香” hoặc “香味” (hương thơm).