Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 芬芳

芬芳

fēn fāng
Âm Hán-Việt: phân phương
HSK 3.0 cấp 9
thơm ngát/hương thơm
perfume

Ví dụ câu

花园里的花朵散发着芬芳。

Huāyuán lǐ de huāduǒ sànfā zhe fēnfāng.

Những bông hoa trong vườn tỏa hương thơm ngát.

The flowers in the garden emit a fragrant scent.

Cách dùng từ này

“芬芳” (thơm ngát, hương thơm) vừa là tính từ vừa là danh từ, mang sắc thái văn chương. Làm tính từ: “芬芳 的 花朵”; làm danh từ: “散发着 芬芳” (tỏa hương thơm ngát). Hay dùng cho hoa, đất, và nghĩa bóng cho tuổi trẻ, điều tốt đẹp. Khẩu ngữ thường nói “香” hoặc “香味” (hương thơm).

Ký tự cấu thành

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →