有一只苍蝇在桌子上。
Yǒu yì zhī cāngying zài zhuōzi shang.
Có một con ruồi trên bàn.
There is a fly on the table.
"苍蝇" là danh từ, nghĩa là con ruồi. Thường đứng sau động từ "有" hoặc "看到" để chỉ sự hiện diện của ruồi, và có thể đi kèm với các danh từ chỉ vị trí như "在桌子上".
苍蝇 viết sang phồn thể là 蒼蠅 cāng ying.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.