Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 荆棘

荆棘

jīng jí
Âm Hán-Việt: kinh cức
HSK 3.0 cấp 9
gai góc/khó khăn
thistles and thorns

Ví dụ câu

人生路上充满了荆棘。

Rénshēng lùshàng chōngmǎn le jīngjí.

Con đường đời đầy rẫy khó khăn.

The path of life is full of thorns.

Cách dùng từ này

“荆棘” (bụi gai, chông gai) là danh từ, nghĩa đen là các loại cây bụi có gai. Hay dùng nghĩa bóng chỉ khó khăn, trở ngại trên đường đời, thường đi với “充满”, “布满”: “人生 路 上 充满 了 荆棘”. Chữ “棘” cũng có trong “棘手” (khó xử, rắc rối).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

荆棘 viết sang phồn thể là 荊棘 jīng jí.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →