Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 菩萨

菩萨

Pú sà
Âm Hán-Việt: bồ tát
HSK 3.0 cấp 9
Bồ Tát
Bodhisattva (Buddhism)

Ví dụ câu

他像菩萨一样善良。

Tā xiàng Pú sà yíyàng shànliáng.

Anh ấy tốt bụng như Bồ Tát.

He is as kind as a Bodhisattva.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

菩萨 viết sang phồn thể là 菩薩 Pú sà.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →