他贿赂了官员。
Tā huìlù le guānyuán.
Anh ấy đã hối lộ quan chức.
He bribed the official.
"贿赂" (hối lộ) là động từ và danh từ, chỉ việc đưa tiền, quà để nhờ người có quyền làm việc sai: "贿赂 官员", "接受 贿赂" (nhận hối lộ). Đưa hối lộ còn nói là xínghuì, nhận hối lộ là shòuhuì.
贿赂 viết sang phồn thể là 賄賂 huì lù.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.