Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 贿赂

贿赂

huì lù
Âm Hán-Việt: hối lộ
HSK 3.0 cấp 7
hối lộ
to bribe

Ví dụ câu

他贿赂了官员。

Tā huìlù le guānyuán.

Anh ấy đã hối lộ quan chức.

He bribed the official.

Cách dùng từ này

"贿赂" (hối lộ) là động từ và danh từ, chỉ việc đưa tiền, quà để nhờ người có quyền làm việc sai: "贿赂 官员", "接受 贿赂" (nhận hối lộ). Đưa hối lộ còn nói là xínghuì, nhận hối lộ là shòuhuì.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

贿赂 viết sang phồn thể là 賄賂 huì lù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →