Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 踌躇

踌躇

chóu chú
Âm Hán-Việt: trù trừ
HSK 3.0 cấp 6
do dự/lưỡng lự
to hesitate

Ví dụ câu

他踌躇不决。

Tā chóuchú bù jué.

Anh ấy do dự không quyết.

He hesitated indecisively.

Cách dùng từ này

“踌躇” (do dự, chần chừ) là động từ mang sắc thái văn viết, hay gặp trong thành ngữ “踌躇不决” (do dự mãi không quyết được). Lưu ý thành ngữ chóuchú mǎnzhì lại mang nghĩa khác hẳn: đắc ý, đầy tự tin. Trong khẩu ngữ người ta thường dùng “犹豫” thay cho “踌躇”.

Ký tự cấu thành

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →