他踌躇不决。
Tā chóuchú bù jué.
Anh ấy do dự không quyết.
He hesitated indecisively.
“踌躇” (do dự, chần chừ) là động từ mang sắc thái văn viết, hay gặp trong thành ngữ “踌躇不决” (do dự mãi không quyết được). Lưu ý thành ngữ chóuchú mǎnzhì lại mang nghĩa khác hẳn: đắc ý, đầy tự tin. Trong khẩu ngữ người ta thường dùng “犹豫” thay cho “踌躇”.