Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 钥匙

钥匙

yào shi
Âm Hán-Việt: thược thi
HSK 3.0 cấp 4
chìa khóa
key

Ví dụ câu

这是我的钥匙。

Zhè shì wǒ de yào shi.

Đây là chìa khóa của tôi.

This is my key.

Cách dùng từ này

Danh từ, nghĩa là chìa khóa. Lượng từ là 把: 一 把 钥匙. Hay gặp: 带钥匙, 钥匙 丢 了, 门 钥匙, 车 钥匙, 配 钥匙 (làm thêm chìa). Phân biệt với 锁 (ổ khóa) và động từ 锁 门 (khóa cửa).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

钥匙 viết sang phồn thể là 鑰匙 yào shi.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →