这是我的钥匙。
Zhè shì wǒ de yào shi.
Đây là chìa khóa của tôi.
This is my key.
Danh từ, nghĩa là chìa khóa. Lượng từ là 把: 一 把 钥匙. Hay gặp: 带钥匙, 钥匙 丢 了, 门 钥匙, 车 钥匙, 配 钥匙 (làm thêm chìa). Phân biệt với 锁 (ổ khóa) và động từ 锁 门 (khóa cửa).
钥匙 viết sang phồn thể là 鑰匙 yào shi.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.