Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 铜矿

铜矿

tóng kuàng
Âm Hán-Việt: đồng khoáng
HSK 3.0 cấp 6
mỏ đồng
copper mine

Ví dụ câu

这里有一个铜矿。

Zhèlǐ yǒu yí gè tóngkuàng.

Ở đây có một mỏ đồng.

There is a copper mine here.

Cách dùng từ này

“铜矿” (mỏ đồng) là danh từ, ghép từ “铜” (đồng) và “矿” (mỏ, khoáng sản), như nơi này có một mỏ đồng. Hay đi với “开采” (khai thác), “发现”. Cùng kiểu ghép có méikuàng (mỏ than), jīnkuàng (mỏ vàng).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

铜矿 viết sang phồn thể là 銅礦 tóng kuàng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →