Hanzi Genz › Ngữ pháp › HSK 1

Có thể với 能/可以

Can with 能/可以

Subject + 能/可以 + Verb

Giải thích

能 (néng) = khả năng; 可以 (kěyǐ) = được phép.

Ví dụ

你能帮我吗?

Nǐ néng bāng wǒ ma?

Bạn có thể giúp tôi không?

这里可以拍照。

Zhèlǐ kěyǐ pāizhào.

Ở đây được chụp ảnh.

Lỗi hay gặp

"Không được phép" dùng 不能/不可以, KHÔNG dùng 不会 (不会 = không biết làm).

✗ Sai: 这里不会拍照。

✓ Đúng: 这里不能拍照。

会 = biết (đã học), 能 = đủ điều kiện/khả năng, 可以 = được phép — ba từ KHÔNG hoán đổi tùy tiện.

✗ Sai: 你可以游泳吗?Định hỏi: "bạn biết bơi không?"

✓ Đúng: 你会游泳吗?

Từ khó trong bài

帮 bāng — giúp đỡ

拍照 pāi zhào — chụp ảnh, chụp hình

游泳 yóu yǒng — bơi lội

用 yòng — dùng/sử dụng

Tự kiểm tra

1. 你___游泳吗?

Bạn biết bơi không?

  1. 会
  2. 是
  3. 在
Xem đáp án

Đáp án: A. 会

Nǐ huì yóu yǒng ma?

2. 这里不___拍照。

Ở đây không được chụp ảnh.

  1. 会
  2. 能
  3. 是
Xem đáp án

Đáp án: B. 能

Zhè lǐ bù néng pāi zhào.

3. 我___说一点汉语。

Tôi biết nói một chút tiếng Hán.

  1. 的
  2. 是
  3. 会
Xem đáp án

Đáp án: C. 会

Wǒ huì shuō yì diǎn hàn yǔ.

4. 我___进来吗?

Tôi có thể vào không?

  1. 可以
  2. 是
  3. 了
Xem đáp án

Đáp án: A. 可以

Wǒ kě yǐ jìn lái ma?

5. 他今天太忙,不___来。

Hôm nay anh ấy quá bận, không thể đến.

  1. 会
  2. 能
  3. 是
Xem đáp án

Đáp án: B. 能

Tā jīn tiān tài máng, bù néng lái.

6. 我___做饭。

Tôi biết nấu ăn.

  1. 在
  2. 是
  3. 会
Xem đáp án

Đáp án: C. 会

Wǒ huì zuò fàn.

7. 你明天___来吗?

Ngày mai bạn có thể đến không?

  1. 能
  2. 会
  3. 是
Xem đáp án

Đáp án: A. 能

Nǐ míng tiān néng lái ma?

8. 我___用一下你的电脑吗?

Tôi có thể dùng máy tính của bạn một chút không?

  1. 是
  2. 可以
  3. 了
Xem đáp án

Đáp án: B. 可以

Wǒ kě yǐ yòng yí xià nǐ de diàn nǎo ma?

9. 他___开车。

Anh ấy biết lái xe.

  1. 的
  2. 是
  3. 会
Xem đáp án

Đáp án: C. 会

Tā huì kāi chē.

10. 我太忙,今天不___去。

Tôi quá bận, hôm nay không thể đi.

  1. 能
  2. 会
  3. 是
Xem đáp án

Đáp án: A. 能

Wǒ tài máng, jīn tiān bù néng qù.

Từ ghép trong ví dụ

这里 · 可以 · 拍照 · 游泳 · 汉语 · 进来

Luyện điểm ngữ pháp này trong app →Tất cả điểm ngữ pháp HSK 1–6