Rất với 很
Very with 很
Subject + 很 + Adj
Giải thích
很 (hěn) = "rất". Câu tính từ thường cần 很 dù không nhấn mạnh.
Ví dụ
天气很好。
Tiānqì hěn hǎo.
Thời tiết rất tốt.
中文很难。
Zhōngwén hěn nán.
Tiếng Trung rất khó.
Lỗi hay gặp
Câu tính từ làm vị ngữ cần 很 hoặc trạng từ khác; dùng 是 trước tính từ là sai phổ biến.
✗ Sai: 我是忙。
✓ Đúng: 我很忙。
很 mặc dù là "rất" nhưng khi không nhấn mạnh vẫn cần có để câu đúng ngữ pháp (khác tiếng Việt).
✗ Sai: 他高。Nghe như đang so sánh (cao hơn ai đó)
✓ Đúng: 他很高。Câu kể bình thường: anh ấy cao
Từ khó trong bài
累 lèi — mệt, mỏi
Tự kiểm tra
1. 我___忙。
Tôi rất bận.
- 很
- 是
- 了
Xem đáp án
Đáp án: A. 很
Wǒ hěn máng.
2. 他___高。
Anh ấy rất cao.
- 是
- 很
- 的
Xem đáp án
Đáp án: B. 很
Tā hěn gāo.
3. 今天___热。
Hôm nay rất nóng.
- 在
- 是
- 很
Xem đáp án
Đáp án: C. 很
Jīn tiān hěn rè.
4. 这个菜___好吃。
Món này rất ngon.
- 很
- 是
- 了
Xem đáp án
Đáp án: A. 很
Zhè ge cài hěn hǎo chī.
5. 她___漂亮。
Cô ấy rất xinh.
- 是
- 很
- 和
Xem đáp án
Đáp án: B. 很
Tā hěn piào liang.
6. 这个房间___大。
Căn phòng này rất to.
- 了
- 是
- 很
Xem đáp án
Đáp án: C. 很
Zhè ge fáng jiān hěn dà.
7. 我妈妈___累。
Mẹ tôi rất mệt.
- 很
- 是
- 的
Xem đáp án
Đáp án: A. 很
Wǒ mā ma hěn lèi.
8. 汉语___难。
Tiếng Hán rất khó.
- 是
- 很
- 在
Xem đáp án
Đáp án: B. 很
Hàn yǔ hěn nán.
9. 他们___高兴。
Họ rất vui.
- 了
- 是
- 很
Xem đáp án
Đáp án: C. 很
Tā men hěn gāo xìng.
10. 那个东西___便宜。
Cái đó rất rẻ.
- 很
- 是
- 和
Xem đáp án
Đáp án: A. 很
Nà ge dōng xi hěn pián yi.