Hanzi Genz › Ngữ pháp › HSK 1

Thời gian đặt trước/sau chủ ngữ

Time placement

Subject + Time + Verb / Time + Subject + Verb

Giải thích

Thời gian đặt trước động từ, có thể đầu câu hoặc sau chủ ngữ.

Ví dụ

我明天去。

Wǒ míngtiān qù.

Tôi ngày mai đi.

昨天我很忙。

Zuótiān wǒ hěn máng.

Hôm qua tôi rất bận.

Lỗi hay gặp

Từ chỉ thời gian đặt TRƯỚC động từ (đầu câu hoặc sau chủ ngữ), không đặt sau động từ như tiếng Anh.

✗ Sai: 我去学校明天。

✓ Đúng: 我明天去学校。

Thứ tự thời gian: LỚN → NHỎ (năm → tháng → ngày → giờ → phút).

✗ Sai: 两点半下午。Theo thói quen tiếng Việt "hai giờ rưỡi chiều": giờ đứng trước buổi

✓ Đúng: 下午两点半。Lớn trước, nhỏ sau: buổi → giờ → phút

Từ khó trong bài

每 měi — mỗi

Tự kiểm tra

1. 我___去学校。

Ngày mai tôi đi học.

  1. 明天
  2. 了
  3. 的
Xem đáp án

Đáp án: A. 明天

Wǒ míng tiān qù xué xiào.

2. 他___来我家。

Hôm qua anh ấy đến nhà tôi.

  1. 了
  2. 昨天
  3. 很
Xem đáp án

Đáp án: B. 昨天

Tā zuó tiān lái wǒ jiā.

3. 我们___吃饭。

Bây giờ chúng tôi ăn cơm.

  1. 的
  2. 了
  3. 现在
Xem đáp án

Đáp án: C. 现在

Wǒ men xiàn zài chī fàn.

4. 她___六点起床。

Mỗi ngày cô ấy dậy lúc 6 giờ.

  1. 每天
  2. 了
  3. 的
Xem đáp án

Đáp án: A. 每天

Tā měi tiān liù diǎn qǐ chuáng.

5. 我___下午有课。

Chiều nay tôi có tiết học.

  1. 了
  2. 今天
  3. 在
Xem đáp án

Đáp án: B. 今天

Wǒ jīn tiān xià wǔ yǒu kè.

6. 我们___去看电影。

Ngày mai chúng tôi đi xem phim.

  1. 的
  2. 了
  3. 明天
Xem đáp án

Đáp án: C. 明天

Wǒ men míng tiān qù kàn diàn yǐng.

7. 他___没来上课。

Hôm qua anh ấy không đến lớp.

  1. 昨天
  2. 了
  3. 很
Xem đáp án

Đáp án: A. 昨天

Tā zuó tiān méi lái shàng kè.

8. 我___很忙。

Bây giờ tôi rất bận.

  1. 了
  2. 现在
  3. 的
Xem đáp án

Đáp án: B. 现在

Wǒ xiàn zài hěn máng.

9. 她___七点上班。

Mỗi ngày cô ấy đi làm lúc 7 giờ.

  1. 的
  2. 了
  3. 每天
Xem đáp án

Đáp án: C. 每天

Tā měi tiān qī diǎn shàng bān.

10. ___晚上有雨。

Tối nay có mưa.

  1. 今天
  2. 了
  3. 在
Xem đáp án

Đáp án: A. 今天

Jīn tiān wǎn shang yǒu yǔ.

Từ ghép trong ví dụ

明天 · 昨天 · 学校 · 我们 · 吃饭 · 现在

Luyện điểm ngữ pháp này trong app →Tất cả điểm ngữ pháp HSK 1–6