Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 昨天

昨天

zuó tiān
Âm Hán-Việt: tạc thiên
HSK 3.0 cấp 1
hôm qua
yesterday

Ví dụ câu

昨天我没去上课。

Zuótiān wǒ méi qù shàngkè.

Hôm qua tôi không đi học.

Yesterday I didn't go to class.

Cách dùng từ này

“昨天” nghĩa là hôm qua. Đặt đầu câu hoặc ngay sau chủ ngữ, trước động từ. Tiếng Trung không chia thì nên động từ giữ nguyên, thường thêm “了” hoặc “过” để nói việc đã xảy ra. Cùng nhóm: “今天”, “明天”, “前天” (hôm kia).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →