Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 明天

明天

míng tiān
Âm Hán-Việt: minh thiên
HSK 3.0 cấp 1
ngày mai
tomorrow

Ví dụ câu

明天我去看医生。

Míngtiān wǒ qù kàn yīshēng.

Ngày mai tôi đi khám bác sĩ.

Tomorrow I will go see a doctor.

Cách dùng từ này

“明天” nghĩa là ngày mai. Đặt đầu câu hoặc ngay sau chủ ngữ, trước động từ. Chào tạm biệt hẹn gặp hôm sau: “明天见”. Cùng nhóm: “今天” (hôm nay), “昨天” (hôm qua), “后天” (ngày kia).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →