Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 天气

天气

tiān qì
Âm Hán-Việt: thiên khí
HSK 3.0 cấp 1
thời tiết
weather

Ví dụ câu

今天天气怎么样?

Jīntiān tiānqì zěnmeyàng?

Hôm nay thời tiết thế nào?

What is the weather like today?

Cách dùng từ này

“天气” nghĩa là thời tiết trong ngày, trong thời gian ngắn. Thường làm chủ ngữ, theo sau là tính từ: “天气很好”. Hỏi thời tiết thì thêm “怎么样” ở sau. Khác với “气候” là khí hậu, đặc điểm thời tiết lâu dài của một vùng.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

天气 viết sang phồn thể là 天氣 tiān qì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →