火车晚点了。
Huǒchē wǎndiǎn le.
Tàu hỏa bị trễ giờ.
The train is delayed.
"晚点" (trễ giờ) là động từ, chủ ngữ thường là tàu, xe, máy bay: "火车 晚点 了". Người đến muộn thì dùng "迟到", không dùng "晚点". Trong khẩu ngữ, "晚点" còn có nghĩa "muộn một chút, lát nữa": "晚点 再说".
晚点 viết sang phồn thể là 晚點 wǎn diǎn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.