请打开窗户。
Qǐng dǎkāi chuānghu.
Xin hãy mở cửa sổ.
Please open the window.
"窗户" (cửa sổ) là danh từ. Thường đứng sau động từ "打开" hoặc "关" để mô tả hành động mở/đóng. Có thể dùng trong các cụm như "窗台" (bệ cửa sổ) hoặc "窗帘" (rèm cửa). Người Việt thường nhầm "窗户" với "窗子", thực ra cả hai đều đúng nhưng "窗子" là dạng thông tục hơn.
窗户 viết sang phồn thể là 窗戶 chuāng hu.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.