Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 账户

账户

zhàng hù
Âm Hán-Việt: trướng hộ
HSK 3.0 cấp 5
tài khoản ngân hàng
bank account

Ví dụ câu

我在银行开了一个新账户。

Wǒ zài yínháng kāi le yí gè xīn zhànghù.

Tôi đã mở một tài khoản mới ở ngân hàng.

I opened a new bank account.

Cách dùng từ này

“账户” (tài khoản ngân hàng) là danh từ, chỉ tài khoản nơi tiền được gửi vào, rút ra. Hay đi với động từ “开” (mở): “开 一个 账户”, và đứng sau “银行”: “银行 账户”. Tiền chuyển vào thì nói “转 到 账户 里”. Phân biệt với “账号”: “账号” là mã để đăng nhập, “账户” là nơi giữ tiền.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

账户 viết sang phồn thể là 賬戶 zhàng hù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →