Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 结账

结账

jié zhàng
Âm Hán-Việt: kết trướng
HSK 3.0 cấp 4
thanh toán hóa đơn
to pay the bill

Ví dụ câu

吃完饭,我去结账。

Chī wán fàn, wǒ qù jiézhàng.

Ăn xong, tôi đi thanh toán.

After eating, I go to pay the bill.

Cách dùng từ này

“结账” (thanh toán, tính tiền) là động từ dạng động-tân, dùng ở nhà hàng, khách sạn, cửa hàng: “我 去结账” (tôi đi thanh toán). Gọi phục vụ tính tiền có thể nói “服务员 结账”. Trong khẩu ngữ còn có cách nói “mǎi dān”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

结账 viết sang phồn thể là 結賬 jié zhàng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →