他把理论和实践结合起来。
Tā bǎ lǐlùn hé shíjiàn jiéhé qǐlái.
Anh ấy kết hợp lý thuyết và thực tiễn lại với nhau.
He combined theory and practice together.
"结合" là động từ, nghĩa là kết hợp, gắn liền. Thường đứng trước danh từ hoặc cụm danh từ được kết hợp, như "理论" (lý thuyết) và "实践" (thực tiễn). Thường đi kèm với trợ từ "起来" để tạo cấu trúc "结合起来" (kết hợp lại).
结合 viết sang phồn thể là 結合 jié hé.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.