Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 安装

安装

ān zhuāng
Âm Hán-Việt: an trang
HSK 3.0 cấp 5
lắp đặt, cài đặt
to install

Ví dụ câu

爸爸在安装电脑。

Bàba zài ānzhuāng diànnǎo.

Bố đang cài đặt máy tính.

Dad is installing the computer.

Cách dùng từ này

"安装" (lắp đặt, cài đặt) là động từ, dùng cho cả thiết bị và phần mềm: "安装 空调" (lắp điều hòa), "安装 软件" (cài phần mềm). Hay có bổ ngữ kết quả: "安装 好 了". Khác "安排" (sắp xếp công việc, thời gian) dù chung chữ đầu.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

安装 viết sang phồn thể là 安裝 ān zhuāng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →