爸爸在安装电脑。
Bàba zài ānzhuāng diànnǎo.
Bố đang cài đặt máy tính.
Dad is installing the computer.
"安装" (lắp đặt, cài đặt) là động từ, dùng cho cả thiết bị và phần mềm: "安装 空调" (lắp điều hòa), "安装 软件" (cài phần mềm). Hay có bổ ngữ kết quả: "安装 好 了". Khác "安排" (sắp xếp công việc, thời gian) dù chung chữ đầu.
安装 viết sang phồn thể là 安裝 ān zhuāng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.