她喜欢买新服装。
Tā xǐhuān mǎi xīn fúzhuāng.
Cô ấy thích mua quần áo mới.
She likes to buy new clothes.
"服装" (trang phục) là danh từ chung, trang trọng hơn "衣服", dùng trong buôn bán, thời trang, biểu diễn: "服装 店", "服装 设计", "民族 服装". Nói từng chiếc quần, áo thì dùng "衣服": "一 件 衣服".
服装 viết sang phồn thể là 服裝 fú zhuāng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.