Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 西装

西装

xī zhuāng
Âm Hán-Việt: tê (tây) trang
HSK 3.0 cấp 5
com lê, bộ vest
suit, Western-style clothes

Ví dụ câu

他穿西装很帅。

Tā chuān xīzhuāng hěn shuài.

Anh ấy mặc vest rất đẹp trai.

He looks handsome in a suit.

Cách dùng từ này

“西装” (com lê, bộ vest) là danh từ, lượng từ “套” (bộ) hoặc “件”. Đi với động từ “穿”: “穿 西装” (mặc vest), “一 套 西装”. Mặc vest thường kèm “系 领带” (thắt cà vạt).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

西装 viết sang phồn thể là 西裝 xī zhuāng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →