Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 装

装

zhuāng
Âm Hán-Việt: trang
HSK 3.0 cấp 4
đựng, chất vào; lắp đặt
to load, to pack; to install

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 装 viết sang phồn thể là 裝.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Động từ với ba nghĩa hay gặp: đựng, chất vào (cho đồ vào túi, vào hộp); lắp đặt, như “安装” (lắp đặt); giả vờ, như “假装” (giả vờ). Làm danh từ thì chỉ quần áo, trang phục: “服装” (trang phục), “西装” (com lê). Ghép khác: “包装” (đóng gói), “装修” (sửa nội thất).

Ví dụ câu

妈妈装好了饭。

Māma zhuāng hǎo le fàn.

Mẹ đựng cơm xong rồi.

Mom packed the meal.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「装」