Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 原装

原装

yuán zhuāng
Âm Hán-Việt: nguyên trang
HSK 3.0 cấp 9
nguyên bản/chính hãng
genuine

Ví dụ câu

这是原装电池。

Zhè shì yuánzhuāng diànchí.

Đây là pin chính hãng.

This is an original battery.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

原装 viết sang phồn thể là 原裝 yuán zhuāng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →