他正在组装电脑。
Tā zhèngzài zǔzhuāng diànnǎo.
Anh ấy đang lắp ráp máy tính.
He is assembling a computer.
"组装" (lắp ráp) là động từ, nghĩa là ghép các bộ phận rời thành một vật hoàn chỉnh. Tân ngữ thường là "电脑", "家具", "机器": "他 正在 组装 电脑". Ngược lại là "拆" (tháo). Gần nghĩa "安装" (lắp đặt), nhưng "安装" là đặt thiết bị vào chỗ hoặc cài phần mềm, còn "组装" là ráp linh kiện với nhau.
组装 viết sang phồn thể là 組裝 zǔ zhuāng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.