Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 组装

组装

zǔ zhuāng
Âm Hán-Việt: tổ trang
HSK 3.0 cấp 8
lắp ráp
to assemble

Ví dụ câu

他正在组装电脑。

Tā zhèngzài zǔzhuāng diànnǎo.

Anh ấy đang lắp ráp máy tính.

He is assembling a computer.

Cách dùng từ này

"组装" (lắp ráp) là động từ, nghĩa là ghép các bộ phận rời thành một vật hoàn chỉnh. Tân ngữ thường là "电脑", "家具", "机器": "他 正在 组装 电脑". Ngược lại là "拆" (tháo). Gần nghĩa "安装" (lắp đặt), nhưng "安装" là đặt thiết bị vào chỗ hoặc cài phần mềm, còn "组装" là ráp linh kiện với nhau.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

组装 viết sang phồn thể là 組裝 zǔ zhuāng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →